Bản dịch của từ Stickling trong tiếng Việt

Stickling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stickling(Noun)

stˈɪkəlɨŋ
stˈɪkəlɨŋ
01

Hành động hoặc thái độ khăng khăng, cố chấp trong việc đòi hỏi hoặc ép buộc mọi việc phải theo một cách nhất định; nỗ lực mạnh mẽ, kiên quyết để đạt được hoặc giữ đúng một hình thức, quy tắc hay cách làm đã được đặt ra.

The action or an act of stickle especially in early use vigorous striving or participation in later use insistence that something should follow a prescribed form or be done in a prescribed way.

坚持,固执要求按照规定形式进行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên chung cho các loài cá nước ngọt hoặc nước mặn có xương gai trên lưng, thuộc họ cá gai (Gasterosteidae). Chúng thường nhỏ, thân có các gai cứng ở lưng và sống ở vùng nước ven bờ hoặc cửa sông.

Any of various spinous saltwater or freshwater fishes specifically a stickleback family Gasterosteidae.

刺鱼,属于刺鲃科

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ