Bản dịch của từ Stickle trong tiếng Việt

Stickle

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stickle(Adjective)

stˈɪkl
stˈɪkl
01

(miêu tả đồi, đường, v.v.) rất dốc, đứng, có độ nghiêng lớn khiến đi lại khó khăn.

Especially of a hill or path steep sloping set at a sharp angle high.

陡峭的,倾斜角度大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stickle(Verb)

stˈɪkl
stˈɪkl
01

(động từ) chống lại, phản đối hoặc cư xử nhằm gây khó khăn/đấu tranh với ai đó; kháng cự ý kiến, hành động của người khác.

With against to fight or act in opposition to to resist.

抵抗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Cố gắng giành được hoặc tranh đấu để đạt được điều mình muốn, thường là một mục tiêu, vấn đề hoặc nguyên tắc; đối đầu, tranh cãi vì một lập trường. Từ này ít dùng và có thể xuất hiện trong cấu trúc “stickle for” hoặc “stickle up (with)”.

With for to strive or contend for a desired object an issue principle etc Also with up and with Now somewhat rare.

为某个目标或原则而坚持努力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả hành động gây khó khăn, phản đối hoặc so đo về một chi tiết; cãi lệnh, lèm bèm về một điểm nhỏ, xét nét để phản đối.

To make difficulties about something one objects to to raise objections to scruple to quibble Chiefly with at about specifying the thing objected to.

挑剔,提出异议

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(động từ) Làm trọng tài hoặc điều khiển một trận đấu (đặc biệt là đấu vật Cornwall); rộng hơn là can thiệp, làm trung gian hoặc đứng ra hòa giải giữa các bên.

To officiate at a wrestling match or other contest to act as a referee Hence more generally to act as a mediator to intercede or intervene Frequently with between among Now only with reference to Cornish wrestling.

裁判,调解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stickle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stickle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stickled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stickled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stickles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stickling

Stickle(Noun)

stˈɪkl
stˈɪkl
01

Một đoạn sông nơi lòng sông dốc, nước nông và chảy xiết; tức là một ghềnh hoặc thác nhỏ, chỗ nước chảy nhanh.

Originally English regional southwestern A section of river where the bed slopes and the water is shallow and runs swiftly a rapid.

水流急的浅滩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ