Bản dịch của từ Stickout trong tiếng Việt

Stickout

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stickout(Verb)

stˈɪkaʊt
stˈɪkaʊt
01

Được chú ý hoặc dễ thấy.

To be noticeable or conspicuous.

Ví dụ
02

Giữ ở vị trí nổi bật hoặc dễ dàng được nhìn thấy.

To remain in a prominent position or to be easily seen.

Ví dụ
03

Để nhô ra hoặc mở rộng ra bên ngoài.

To protrude or extend outward.

Ví dụ

Stickout(Noun)

stˈɪkaʊt
stˈɪkaʊt
01

Một người hoặc vật đáng chú ý hoặc đáng chú ý.

A noticeable or remarkable person or thing.

Ví dụ
02

Một phần nhô ra của một cái gì đó.

A protruding part of something.

Ví dụ
03

Một tình huống hoặc điều kiện khác biệt đáng kể so với những tình huống còn lại.

A situation or condition that is noticeably different from the rest.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh