Bản dịch của từ Stock split trong tiếng Việt

Stock split

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stock split(Noun)

stˈɑk splˈɪt
stˈɑk splˈɪt
01

Một phương pháp mà các công ty sử dụng để giảm giá cổ phiếu của họ trong khi vẫn giữ được tổng giá trị thị trường.

One method companies use to lower their stock prices while maintaining overall market capitalization.

Có một chiến lược các công ty thường dùng để hạ giá cổ phiếu của mình mà vẫn giữ cho tổng giá trị thị trường không bị ảnh hưởng.

Ví dụ
02

Việc giảm mệnh giá cổ phiếu, từ đó làm tăng số lượng cổ phiếu có trên thị trường.

This is the action of reducing the nominal value of shares, thereby increasing the number of shares available on the market.

通过降低股票的面值,从而增加市场上流通的股票数量。

Ví dụ
03

Một hoạt động công ty trong đó chia cổ phiếu hiện có thành nhiều cổ phiếu mới nhằm tăng số lượng cổ phiếu lưu hành.

A corporate action where a company divides its existing shares into multiple new shares to increase the number of shares outstanding.

公司进行的一项股本调整行动,即将现有股份拆分成更多的股份,以增加市场上流通的股票总数。

Ví dụ