Bản dịch của từ Stock split trong tiếng Việt
Stock split
Noun [U/C]

Stock split(Noun)
stˈɑk splˈɪt
stˈɑk splˈɪt
01
Một hoạt động doanh nghiệp trong đó công ty chia cổ phiếu hiện tại thành nhiều cổ phiếu mới nhằm tăng số lượng cổ phiếu lưu hành trên thị trường.
A corporate action where a company divides its existing shares into multiple new shares to increase the total number of shares outstanding.
公司将手头上的股票拆分成更多的股票,从而增加市场上的流通股数,这种行为被称为股票拆分。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp mà các công ty sử dụng để giảm giá cổ phiếu của họ trong khi vẫn duy trì tổng giá trị thị trường.
One strategy companies use to lower their stock prices while maintaining their overall market capitalization.
這是一種公司用來在保持市值的同時,降低股價的方法。
Ví dụ
