Bản dịch của từ Stop a basic task trong tiếng Việt

Stop a basic task

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop a basic task(Verb)

stˈɒp ˈɑː bˈæzɪk tˈɑːsk
ˈstɑp ˈɑ ˈbæsɪk ˈtæsk
01

Chấm dứt một hoạt động hoặc sự kiện

To put an end to an activity or event

Ví dụ
02

Để ngắt quãng hoặc ngăn chặn một điều gì đó tiếp tục

To interrupt or prevent something from continuing

Ví dụ
03

Dừng lại để ngừng chuyển động hoặc hoạt động

To come to a halt to cease movement or operation

Ví dụ

Stop a basic task(Noun)

stˈɒp ˈɑː bˈæzɪk tˈɑːsk
ˈstɑp ˈɑ ˈbæsɪk ˈtæsk
01

Chấm dứt một hoạt động hoặc sự kiện

A place where a vehicle stops for passengers

Ví dụ
02

Dừng lại để ngừng di chuyển hoặc hoạt động

The act of stopping a cessation of movement or operation

Ví dụ
03

Ngăn chặn hoặc làm gián đoạn một điều gì đó không tiếp tục.

A pause or break in a process or activity

Ví dụ