Anh - Việt

Bản dịch của từ Stranded trong tiếng Việt

stranded

AdjectiveVerb

stranded (Adjective)

/ˈstræn.dɪd/
/ˈstræn.dɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị bỏ lại ở một nơi mà không có cách nào để di chuyển về hoặc đi tiếp; không có phương tiện, không thể rời đi.

left without the means to move from somewhere.

Ví dụ
Nhiều người bị mắc kẹt sau trận lũ ở Houston năm ngoái.Many people were stranded after the flood in Houston last year.
Cô ấy không bị mắc kẹt trong sự kiện xã hội ở New York.She was not stranded during the social event in New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của stranded (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

stranded

bị mắc kẹt

-

-

stranded (Verb)

/stɹˈændɪd/
/stɹˈændɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của “strand”: để ai đó lại một mình ở nơi nào đó mà không còn phương tiện hoặc cách để rời đi; bỏ mặc ai không thể di chuyển hoặc về được.

past participle of strand leave someone without the means to move from somewhere.

Ví dụ
Nhiều người đã bị mắc kẹt trong đợt phong tỏa năm 2020 ở New York.Many people were stranded during the 2020 lockdown in New York.
Họ không bị mắc kẹt trên hòn đảo sau khi bão đi qua.They were not stranded on the island after the storm passed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stranded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

strand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stranded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stranded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

strands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stranding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh