Bản dịch của từ String-out trong tiếng Việt

String-out

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

String-out(Noun)

stɹˈaɪnˌaʊt
stɹˈaɪnˌaʊt
01

Một đoạn dây/chuỗi có các nút thắt được buộc ở những khoảng cách khác nhau, dùng để hỗ trợ leo hoặc xuống vách đá (như khi người leo núi thò dây xuống để nhảy xuống hoặc trườn xuống).

A length of string or cord that has knots tied in it at various intervals to aid in climbing or descending a cliff as a mountaineer might do when rappelling.

Ví dụ

String-out(Verb)

stɹˈaɪnˌaʊt
stɹˈaɪnˌaʊt
01

Hạ xuống theo tường đá hoặc mặt băng dựng đứng bằng cách dùng hai dây buộc cố định ở phía trên, đặt dây quàng quanh người làm chỗ dự phòng và điều khiển khi xuống.

To descend a sheer face of rock or ice by means of a double rope secured above and placed around the body and used for backup and control.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh