Bản dịch của từ Summer solstice trong tiếng Việt

Summer solstice

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Summer solstice(Phrase)

sˈʌmɐ sˈəʊlstɪs
ˈsəmɝ ˈsoʊɫstɪs
01

Ngày dài nhất trong năm diễn ra vào khoảng 21 tháng 6 ở Bắc bán cầu và 21 tháng 12 ở Nam bán cầu.

The longest day of the year occurring around June 21 in the Northern Hemisphere and December 21 in the Southern Hemisphere

Ví dụ
02

Một điểm mà mặt trời ở ngay phía trên chí tuyến Bắc hoặc chí tuyến Nam.

A point at which the sun is directly above the Tropic of Cancer or Capricorn

Ví dụ
03

Thời điểm mặt trời đạt đến điểm cao nhất trên bầu trời vào buổi trưa.

The time when the sun reaches its highest point in the sky at noon

Ví dụ