Bản dịch của từ Superposition trong tiếng Việt

Superposition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Superposition(Noun)

sˌupɚpəzˈɪʃən
sˌupɚpəzˈɪʃən
01

Trong địa chất: hiện tượng lớp trầm tích này phủ lên trên lớp khác; nguyên lý cho rằng trong một dãy các lớp trầm tích, các lớp nằm dưới cùng thường hình thành sớm hơn (cũ hơn) so với các lớp ở trên.

Geology The deposition of one stratum over another the principle that in a series of sedimentary strata the lower strata are the older.

Ví dụ
02

Hành động đặt một vật lên trên vật khác; việc chồng, xếp hoặc đặt chồng lên nhau.

The placing of one thing on top of another.

Ví dụ
03

Trong cơ học lượng tử, "superposition" (chồng chất) là hiện tượng khi hai hay nhiều trạng thái lượng tử được cộng lại với nhau để tạo thành một trạng thái lượng tử mới hợp lệ. Nói cách khác, một hạt có thể tồn tại đồng thời ở nhiều trạng thái khác nhau (ví dụ nhiều vị trí hoặc mức năng lượng) cho đến khi tiến hành đo đạc.

Quantum mechanics The situation in quantum mechanics where two or more quantum states are added together superposed to yield another valid quantum state.

Ví dụ

Dạng danh từ của Superposition (Noun)

SingularPlural

Superposition

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ