Bản dịch của từ Supine trong tiếng Việt

Supine

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supine(Adjective)

səpˈaɪn
supˈaɪn
01

Miêu tả tư thế của người nằm ngửa, mặt hướng lên trên (nghĩa là nằm trên lưng).

Of a person lying face upwards.

仰卧的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả thái độ thụ động, không hành động hoặc không phản đối khi lẽ ra nên làm gì đó, do yếu về đạo đức hoặc do lười biếng, thiếu quyết tâm.

Failing to act or protest as a result of moral weakness or indolence.

因道德软弱或懒惰而不行动或反对的态度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Supine(Noun)

səpˈaɪn
supˈaɪn
01

Một hình thức danh động từ trong tiếng Latinh (gọi là ‘supine’) chỉ dùng trong hai cách biến cách: accusative (túc cách) và ablative (tùy cách), thường dùng để chỉ mục đích, ví dụ cụm 'mirabile dictu' nghĩa là 'thật kỳ diệu để kể lại' (literally 'wonderful to relate').

A Latin verbal noun used only in the accusative and ablative cases especially to denote purpose eg mirabile dictu wonderful to relate.

拉丁语动名词,只在宾格和奪格中使用,常表示目的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ