Bản dịch của từ Take short walks trong tiếng Việt

Take short walks

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take short walks(Phrase)

tˈeɪk ʃˈɔːt wˈɔːks
ˈteɪk ˈʃɔrt ˈwɔks
01

Thực hiện một chuyến đi nhanh bằng đi bộ, thường để làm sáng tỏ tâm trí hoặc thưởng thức cảnh vật.

To make a quick trip by foot often to clear ones mind or enjoy the surroundings

Ví dụ
02

Tham gia vào những khoảng thời gian đi bộ ngắn, thường để tập thể dục hoặc thư giãn.

To engage in brief periods of walking typically for exercise or leisure

Ví dụ
03

Ra ngoài một thời gian ngắn để đi bộ, giúp làm mới bản thân.

To step outside for a brief period of walking helping to refresh oneself

Ví dụ