Bản dịch của từ Temperature danger zone trong tiếng Việt

Temperature danger zone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temperature danger zone (Noun)

tˈɛmpɹətʃɚ dˈeɪndʒɚ zˈoʊn
tˈɛmpɹətʃɚ dˈeɪndʒɚ zˈoʊn
01

Khoảng nhiệt độ mà vi khuẩn gây bệnh thực phẩm có thể phát triển nhanh chóng, thường là từ 40°f (4°c) đến 140°f (60°c).

The range of temperatures at which foodborne bacteria can grow rapidly, typically between 40°f (4°c) and 140°f (60°c).

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một khu vực quan trọng trong an toàn thực phẩm đòi hỏi phải theo dõi nghiêm ngặt để ngăn chặn thực phẩm bị hư hại.

A critical zone in food safety that requires strict monitoring to prevent food spoilage.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một khái niệm thiết yếu trong việc xử lý và chế biến thực phẩm để đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng.

An essential concept in food handling and preparation to ensure consumer safety.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Temperature danger zone cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Temperature danger zone

Không có idiom phù hợp