Bản dịch của từ Text centering trong tiếng Việt

Text centering

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Text centering (Noun)

tˈɛkst sˈɛntərɪŋ
ˈtɛkst ˈsɛntɝɪŋ
01

Hành động điều chỉnh vị trí của văn bản sao cho nó được căn giữa trong một không gian nhất định.

The act of adjusting the position of text so that it is centered within a given space

Ví dụ
02

Một phong cách kiểu chữ cụ thể, nơi văn bản được cân bằng đều hai bên quanh một đường trung tâm.

A specific typographic style where the text is balanced equally on both sides around a central line

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng trong việc bố trí và thiết kế để đảm bảo rằng văn bản được căn giữa trên trang hoặc trong khung chứa.

A method used in typesetting and design to ensure that text aligns in the middle of a page or container

Ví dụ