Bản dịch của từ The 1% trong tiếng Việt
The 1%
Noun [U/C]

The 1%(Noun)
tʰˈiː dˈuː
ˈθi ˈaɪˈdiˈju
01
Những người có thu nhập cao nhất trong xã hội thường được đề cập trong các cuộc thảo luận về sự bất bình đẳng kinh tế.
The top earners in society often used in discussions about economic inequality
Ví dụ
02
Một nhóm người có mức độ giàu có vượt trội so với phần còn lại của dân số.
A group of people who have a significantly higher level of wealth compared to the rest of the population
Ví dụ
