Bản dịch của từ Throw caution to the wind trong tiếng Việt

Throw caution to the wind

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throw caution to the wind(Phrase)

θɹˈoʊ kˈɑʃən tˈu ðə wˈaɪnd
θɹˈoʊ kˈɑʃən tˈu ðə wˈaɪnd
01

Rủi ro hoặc hành động thiếu suy nghĩ, bỏ qua sự thận trọng hoặc an toàn.

To take on risks or act recklessly by ignoring caution or safety.

冒险或鲁莽行事,忽视谨慎与安全。

Ví dụ
02

Từ bỏ kế hoạch cẩn thận hoặc dự phòng của bản thân để ưu tiên sự tự nhiên, bốc đồng.

Let go of someone's careful plans or caution in favor of spontaneity.

放弃原本周密的计划或顾虑,转而追随即兴的冲动。

Ví dụ
03

Tiến hành một hành động mà không tính đến hậu quả có thể xảy ra

Carry on with an action without considering the potential consequences.

为行动而行动,不考虑可能带来的后果。

Ví dụ
04

Buông bỏ những lo lắng hoặc e ngại của bản thân

Let go of someone else's worries or frustrations.

放下一个人的担忧或压抑

Ví dụ
05

Mạo hiểm hoặc làm điều gì đó nguy hiểm mà không lo lắng về hậu quả

To take risks or do something dangerous without worrying about the consequences

冒险或做一些危险的事而不担心后果

Ví dụ
06

Hành động liều lĩnh hoặc không tính tới những rắc rối có thể xảy ra

Reckless behavior or a disregard for underlying issues

鲁莽的行为或忽视潜在的问题

Ví dụ

Throw caution to the wind(Idiom)

01

Liều lĩnh mà không lo lắng về hậu quả

Take risks without worrying about the consequences.

敢于冒险,不必担心后果

Ví dụ
02

Hành động thiếu suy nghĩ hoặc không quan tâm đến những nguy hiểm có thể xảy ra

Reckless action or ignoring the associated dangers

鲁莽行事,不顾危险

Ví dụ
03

Làm điều gì đó mặc dù có khả năng xảy ra kết quả tiêu cực

Doing something despite the risks, which might lead to negative outcomes

冒险尝试,尽管可能会带来不好的结果

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh