Bản dịch của từ Throw in trong tiếng Việt

Throw in

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throw in(Verb)

θɹˈoʊən
θɹˈoʊən
01

Khiến ai đó hoặc cái gì đó đột ngột rơi vào một trạng thái, tình huống hoặc cảm xúc nào đó.

To cause to enter suddenly a particular state or condition.

使突然进入某种状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đưa hoặc đẩy một vật bằng tay và cánh tay để nó bay qua không trung; ném mạnh một vật về phía trước.

To propel (something) with force through the air by a movement of the arm and hand.

用手臂和手把物体用力抛出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Throw in(Phrase)

θɹˈoʊən
θɹˈoʊən
01

Góp thêm ý nghi ngờ hoặc làm cho tình huống trở nên bối rối, lẫn lộn; đưa một ý kiến/problem khiến người khác không chắc chắn hoặc phân vân.

To introduce (doubt or confusion) into a situation.

使局势混乱或引入疑虑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bỏ, từ bỏ hoặc ngừng dùng cái gì đó; không tiếp tục sử dụng hoặc cố gắng với một điều gì đó nữa.

To abandon or cease to use (something)

放弃或停止使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh