Bản dịch của từ Timothy trong tiếng Việt

Timothy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timothy(Noun)

tˈɪməθi
ˈtɪməθi
01

Một loại cỏ thường được gọi là cỏ Timothy, thường được sử dụng làm rơm.

A type of herb often called Timothy grass commonly used for hay

Ví dụ
02

Một tên nam bắt nguồn từ tên Hy Lạp Timotheos có nghĩa là tôn vinh Chúa.

A male given name derived from the Greek name Timotheos meaning honoring God

Ví dụ
03

Một nhân vật trong Kinh Thánh, là người bạn đồng hành của Sứ đồ Phaolô được nhắc đến trong Tân Ước.

A biblical figure a companion of Paul the Apostle mentioned in the New Testament

Ví dụ

Họ từ