Bản dịch của từ To lurk trong tiếng Việt

To lurk

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To lurk(Verb)

tˈuː lˈɜːk
ˈtoʊ ˈɫɝk
01

Tồn tại theo cách ẩn giấu hoặc khó nhận thấy

To exist in a hidden or barely noticeable way

Ví dụ
02

Chờ đợi hoặc di chuyển một cách bí mật để bạn không bị nhìn thấy, đặc biệt là khi bạn sắp làm điều gì đó xấu hoặc bất hợp pháp

To wait or move in a secret way so that you cannot be seen especially because you are about to do something bad or illegal

Ví dụ
03

Có mặt ở một nơi nhưng không nhìn thấy hoặc không được biết đến

To be present in a place but keep out of sight or remain unknown

Ví dụ