Bản dịch của từ Top plate trong tiếng Việt
Top plate
Noun [U/C]

Top plate(Noun)
tˈɒp plˈeɪt
ˈtɑp ˈpɫeɪt
Ví dụ
02
Trong kỹ thuật, một tấm tạo thành phần trên của máy hoặc kết cấu, dùng làm nắp hoặc giá đỡ.
In engineering a plate forming the upper part of a machine or construction serving as a cover or support
Ví dụ
