Bản dịch của từ True guilt trong tiếng Việt

True guilt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

True guilt(Noun)

trˈuː ɡˈɪlt
ˈtru ˈɡɪɫt
01

Một khái niệm trong tâm lý học và đạo đức liên quan đến việc thừa nhận trách nhiệm của chính mình.

A concept in psychology and ethics regarding the acknowledgment of ones own culpability

Ví dụ
02

Cảm giác hối hận sâu sắc hoặc ăn năn về việc làm điều gì đó sai trái.

A feeling of deep remorse or regret about having done something wrong

Ví dụ
03

Tình trạng hoặc chất lượng của việc thực sự phạm tội, là một điều kiện mà người đó đã thực hiện một hành vi sai trái hoặc vi phạm.

The state or quality of being truly guilty a condition where one has committed an offense or wrongdoing

Ví dụ