ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tuna
Một loài cá biển lớn thuộc họ Scombridae, bao gồm các loài như cá ngừ vằn và cá ngừ vàng, thường được đánh bắt làm thực phẩm.
A large marine fish of the family Scombridae including species such as the bluefin and yellowfin often caught for food
Bất kỳ loài cá nào trong số nhiều loài có hình dáng giống cá ngừ, đặc biệt là ở chỗ chúng đều sống ở tầng nước pelagic và bơi lội mạnh mẽ.
Any of several species of fish that resemble tuna particularly in being pelagic and strong swimmers
Thịt của loài cá này được dùng làm thực phẩm, đặc biệt là trong sushi và sashimi.
The flesh of this fish used as food especially in sushi and sashimi