Anh - Việt

Bản dịch của từ Turn turtle trong tiếng Việt

turn turtle

Verb

turn turtle (Verb)

/tɚɹn tˈɝɹtl̩/
/tɚɹn tˈɝɹtl̩/
AI

Nghĩa 01

(trong lướt sóng) lật úp ván lướt sóng (thường là ván dài) để ngược mặt ván lên trời, cho sóng—thường là sóng đã vỡ—lướt qua phía trên mà không làm vỡ người hoặc ván.

(intransitive, surfing) To roll upside down with one's surfboard (usually a longboard) to allow a wave, especially a wave that has already broken, to pass over.

Ví dụ
Trong cuộc thi lướt sóng, anh ấy đã vô tình quay rùa và mất vị trí dẫn đầu.During the surfing competition, he accidentally turned turtle and lost his lead.
Cô ấy hoảng sợ khi quay rùa và cố gắng quay trở lại ván của mình.She panicked when she turned turtle and struggled to get back on her board.

Nghĩa 02

(động từ, ít dùng, mang tính lịch sử) Bắt rùa bằng cách lật nó sang tư thế nằm ngửa (lưng úp, bụng trên) để dễ bắt.

(intransitive, now historical) To capture a turtle by turning it onto its back.

Ví dụ
Trong buổi giao lưu, các em nhỏ thử lật rùa cho vui.In the social gathering, the kids tried to turn turtle the turtle for fun.
Câu lạc bộ môi trường đã tổ chức hội thảo về cách lật rùa an toàn.The environmental club organized a workshop on how to turn turtle turtles safely.

Nghĩa 03

(ngoại động từ/ nội động từ) Dùng cho tàu thuyền hoặc phương tiện: bị lật úp, lật nhào (chìm ngang, phần trên quay xuống nước).

(intransitive) Especially of a boat or ship, or some other vehicle: to turn upside down.

Ví dụ
Cơn bão khiến thuyền quay rùa giữa biển.The storm caused the boat to turn turtle in the ocean.
Trong cuộc đua, chiếc xe quay rùa sau khi tông vào rào chắn.During the race, the car turned turtle after hitting a barrier.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh