Bản dịch của từ Tweenager trong tiếng Việt
Tweenager
Noun [U/C]

Tweenager(Noun)
twˈinɨdʒɚ
twˈinɨdʒɚ
01
Người trẻ tuổi từ khoảng 9 đến 12 tuổi, thường được coi là ở giữa tuổi thơ và tuổi vị thành niên.
A young person between the ages of approximately 9 and 12, typically seen as being between childhood and adolescence.
Ví dụ
02
Một đứa trẻ trong nhóm tuổi này, đặc biệt là một đứa trẻ đang khám phá sự độc lập và bản sắc.
A child in this age group, particularly one who is exploring more independence and identity.
Ví dụ
