twitches
VerbNoun
twitches (Verb)
/twˈɪtʃɪz/
/ˈtwɪtʃɪz/
AI
Ví dụ
Anh ấy giật mắt khi lo lắng trong bài nói IELTS.He twitches his eye when nervous during the IELTS speaking test.
Cô ấy không giật ngón tay khi trả lời câu hỏi viết.She does not twitch her fingers while answering writing questions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Anh ấy giật mũi khi cảm thấy lo lắng trong các cuộc phỏng vấn.He twitches his nose when he feels nervous during interviews.
Cô ấy không giật mày khi nói chuyện trước đám đông.She does not twitch her eyebrows while speaking in public.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Anh ấy giật ngón tay khi nói chuyện nhóm, rất lo lắng.He twitches his fingers nervously during the group discussion.
Cô ấy không giật mình khi trả lời câu hỏi cá nhân trong phỏng vấn.She does not twitch when answering personal questions in interviews.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
twitches (Noun)
/twˈɪtʃɪz/
/ˈtwɪtʃɪz/
AI
Ví dụ
Mắt anh ấy giật khi cảm thấy lo lắng trong bài phát biểu.His eye twitches when he feels nervous during the speech.
Những cơn giật nhỏ ở tay cô ấy không nghiêm trọng.The small twitches in her hand are not serious.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mắt anh ấy giật khi nghe tin xấu trong các cuộc trò chuyện.His eye twitches when he hears bad news in conversations.
Không có những cử động giật trong buổi thảo luận nhóm yên tĩnh hôm nay.There are no twitches during the calm group discussion today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Khiến cho di chuyển một cách đột ngột và giật cục.
An involuntary movement or contraction of the muscles
Ví dụ
Mắt anh ấy giật khi cảm thấy lo lắng trong phỏng vấn.His eye twitches when he feels nervous during interviews.
Những cử động giật của học sinh không dừng lại ngay cả trong các buổi gặp mặt xã hội.The student’s twitches do not stop even in social gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa