Bản dịch của từ Uphold preparation trong tiếng Việt

Uphold preparation

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uphold preparation(Verb)

ˈʌphəʊld prˌɛpərˈeɪʃən
ˈəpˌhoʊɫd ˌprɛpɝˈeɪʃən
01

Để xác nhận hoặc tán thành điều gì đó, thường trong bối cảnh pháp lý.

To confirm or endorse something typically in a legal context

Ví dụ
02

Nâng cao hoặc nâng lên

To elevate or lift up

Ví dụ
03

Để ủng hộ hoặc duy trì một cái gì đó, đặc biệt là một quyết định hoặc luật lệ.

To support or maintain something especially a decision or law

Ví dụ

Uphold preparation(Noun)

ˈʌphəʊld prˌɛpərˈeɪʃən
ˈəpˌhoʊɫd ˌprɛpɝˈeɪʃən
01

Để xác nhận hoặc phê chuẩn một điều gì đó, thường là trong bối cảnh pháp lý.

The process of making something ready

Ví dụ
02

Để ủng hộ hoặc duy trì một điều gì đó, đặc biệt là một quyết định hoặc luật pháp.

The act of preparing for a situation or event

Ví dụ
03

Nâng cao hoặc đưa lên

A state of being prepared

Ví dụ