Bản dịch của từ Variable aperture trong tiếng Việt

Variable aperture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Variable aperture(Noun)

vˈeərɪəbəl ˈeɪpətʃɐ
ˈvɛriəbəɫ ˈeɪpɝtʃɝ
01

Một khẩu độ có thể điều khiển được, thay đổi đường kính để ảnh hưởng đến độ phơi sáng hoặc tiêu điểm

A controllable aperture that varies its diameter to influence exposure or focus

Ví dụ
02

Một lỗ mở có thể điều chỉnh trong ống kính máy ảnh giúp kiểm soát lượng ánh sáng chiếu tới phim hoặc cảm biến kỹ thuật số

An adjustable opening in a camera lens that controls the amount of light reaching the film or digital sensor

Ví dụ
03

Một phần của thiết bị có thể thay đổi kích thước hoặc chiều rộng để điều chỉnh lưu lượng hoặc lượng

A part of a device which can change size or width to regulate flow or amount

Ví dụ