verge
verge (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của verge (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
verge | verges |
Kết hợp từ của verge (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lề đường roadside verge | Lề đường được phủ bởi hoa dại đầy màu sắc. The roadside verge was covered with colorful wildflowers. |
lề đường cỏ grass verge | Xe đã lái lên lề đường cỏ để dừng nhanh. The car drove onto the grass verge for a quick stop. |
lề đường cao tốc motorway verge | Xe không nên đỗ trên lề đường cao tốc. Cars should not park on the motorway verge. |
verge (Verb)
Nghĩa 01
Nghiêng về một hướng nào đó hoặc có xu hướng tiến đến một trạng thái nhất định.
Incline in a certain direction or towards a particular state.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của verge (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | verge |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | verged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | verged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | verges |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | verging |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "verge" có nghĩa là bờ, mép hoặc rìa của một vật thể, thường chỉ một khu vực gần điểm chuyển tiếp. Trong tiếng Anh, "verge" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng cách phát âm có chút khác biệt: "verge" trong tiếng Anh Anh thường phát âm nhẹ hơn so với tiếng Anh Mỹ. Từ này còn mang nghĩa bóng, chỉ tình trạng gần đạt tới một điều gì đó, như "on the verge of collapse" (bên bờ vực sụp đổ).