Anh - Việt

Bản dịch của từ Verge trong tiếng Việt

verge

NounVerb

verge (Noun)

/vɚɹdʒ/
/vˈɝdʒ/
AI

Nghĩa 01

Vùng rìa, mép hoặc bờ gần kề với một nơi khác; chỗ tiếp giáp giữa hai khu vực.

An edge or border.

Ví dụ
Cô ấy đứng trên bờ rìa của một mối quan hệ mới.She stood on the verge of a new friendship.
Thị trấn đó nằm ở bờ rìa của một khu rừng.The town is located on the verge of a forest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cây gậy hoặc cây trượng được mang trước mặt giám mục hoặc trưởng giáo khu như biểu tượng quyền hạn và chức vụ trong nghi lễ nhà thờ.

A wand or rod carried before a bishop or dean as an emblem of office.

Ví dụ
Giám mục cầm verge trong lễ nghi.The bishop held the verge during the ceremony.
Verge của thầy trưởng biểu tượng cho quyền lực của ông trong nhà thờ.The dean's verge symbolized his authority in the church.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mốc hoặc giới hạn gần như cực điểm, điểm sát bên trên hoặc bên dưới mà sau đó một việc gì đó (thường là một thay đổi, sự kiện hoặc hành động) sẽ xảy ra.

An extreme limit beyond which something specified will happen.

Ví dụ
Cô ấy trên bờ vực của nước mắt sau khi chia tay.She was on the verge of tears after the breakup.
Công ty đang trên bờ vực phá sản do lỗ lãi.The company is on the verge of bankruptcy due to losses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của verge (Noun)

SingularPlural

verge

verges

Kết hợp từ của verge (Noun)

ADJECTIVE + vergeVERB + verge
Kết hợp từ của verge
Collocation
Ví dụ

lề đường

roadside verge

Lề đường được phủ bởi hoa dại đầy màu sắc.

The roadside verge was covered with colorful wildflowers.

lề đường cỏ

grass verge

Xe đã lái lên lề đường cỏ để dừng nhanh.

The car drove onto the grass verge for a quick stop.

lề đường cao tốc

motorway verge

Xe không nên đỗ trên lề đường cao tốc.

Cars should not park on the motorway verge.

verge (Verb)

/vɚɹdʒ/
/vˈɝdʒ/
AI

Nghĩa 01

Nghiêng về một hướng nào đó hoặc có xu hướng tiến đến một trạng thái nhất định.

Incline in a certain direction or towards a particular state.

Ví dụ
Cô ấy đã sắp rơi vào nước mắt sau khi chia tay.She was on the verge of tears after the breakup.
Công ty đang sắp phá sản do lỗ lãi.The company is on the verge of bankruptcy due to losses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gần như, suýt nữa thì; ở mức rất gần với điều gì đó (về trạng thái, tính chất hoặc hành động).

Be very close or similar to.

Ví dụ
Cô ấy sắp rơi vào lệ trong bài thi nói.She was on the verge of tears during the speaking test.
Anh ấy luôn tránh đi vào bờ vực của các chủ đề gây tranh cãi.He always avoids going to the verge of controversial topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của verge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

verge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

verged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

verged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

verges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

verging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh