Bản dịch của từ Verge trong tiếng Việt

Verge

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Verge(Noun)

vɚɹdʒ
vˈɝdʒ
01

Một cạnh hoặc đường viền.

An edge or border.

Ví dụ
02

Một cây đũa phép hoặc cây gậy được mang trước giám mục hoặc trưởng khoa như một biểu tượng của chức vụ.

A wand or rod carried before a bishop or dean as an emblem of office.

Ví dụ
03

Một giới hạn cực độ mà vượt quá giới hạn đó thì điều gì đó được chỉ định sẽ xảy ra.

An extreme limit beyond which something specified will happen.

Ví dụ

Dạng danh từ của Verge (Noun)

SingularPlural

Verge

Verges

Verge(Verb)

vɚɹdʒ
vˈɝdʒ
01

Nghiêng theo một hướng nhất định hoặc hướng tới một trạng thái cụ thể.

Incline in a certain direction or towards a particular state.

Ví dụ
02

Rất gần gũi hoặc giống nhau.

Be very close or similar to.

Ví dụ

Dạng động từ của Verge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Verge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Verged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Verged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Verges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Verging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ