Bản dịch của từ Verification engineer trong tiếng Việt

Verification engineer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Verification engineer(Noun)

vˌɛrɪfɪkˈeɪʃən ˌɛndʒɪnˈiə
ˌvɛrəfəˈkeɪʃən ˈɛŋɡɪˈnɪr
01

Một chuyên gia có nhiệm vụ xác thực và kiểm tra các quy trình và hệ thống sản phẩm để đảm bảo rằng chúng đáp ứng các yêu cầu đã được chỉ định.

A professional who is responsible for validating and verifying products processes and systems to ensure they meet specified requirements

Ví dụ
02

Một cá nhân thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến việc đánh giá và kiểm tra sự tuân thủ các tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật.

An individual who performs tasks related to the assessment and evaluation for compliance with standards and specifications

Ví dụ
03

Một vai trò liên quan đến việc kiểm tra và phân tích phần mềm hoặc phần cứng để xác nhận rằng các tiêu chí về chức năng và hiệu suất đều được đáp ứng.

A role that involves testing and analyzing software or hardware to confirm functionality and performance criteria are met

Ví dụ