Bản dịch của từ Water hemlock trong tiếng Việt

Water hemlock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water hemlock(Noun)

wˈɔːtɐ hˈɛmlɒk
ˈwɔtɝ ˈhɛmˌɫɑk
01

Một loại thảo dược hai năm thuộc chi Cicuta, chủ yếu mọc ở Bắc Mỹ và châu Âu, nổi tiếng vì có thể gây tử vong nếu bị ăn phải.

A biennial herb Cicuta spp found in North America and Europe notorious for causing death if ingested

Ví dụ
02

Một loại cây cực kỳ độc thuộc họ Apiaceae, nổi tiếng với các tính chất độc hại của nó.

A highly toxic plant of the Apiaceae family known for its poisonous properties

Ví dụ
03

Thường bị nhầm lẫn với những loại cây ăn được khác, nó có những chùm hoa trắng nhỏ.

Often mistaken for other edible plants it has clusters of small white flowers

Ví dụ