Bản dịch của từ Weather pattern trong tiếng Việt

Weather pattern

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weather pattern(Noun)

wˈɛðɚ pˈætɚn
wˈɛðɚ pˈætɚn
01

Một kiểu thời tiết lặp đi lặp lại ở một khu vực nhất định.

A pattern of repeating weather conditions in a specific area.

某个地区气象条件的反复出现的模式。

Ví dụ
02

Một sự sắp xếp đặc biệt của các điều kiện khí quyển có thể ảnh hưởng đến khí hậu và thời tiết.

A specific arrangement of atmospheric conditions can influence the climate and weather events.

具体的气候条件布局会影响气候和天气事件的发生情况。

Ví dụ
03

Tình hình chung của thời tiết tại một thời điểm nhất định, bao gồm nhiệt độ, độ ẩm, gió và lượng mưa trên một khu vực.

The overall state of the atmosphere at a specific time, including temperature, humidity, wind, and rainfall over a region.

某一特定时间某区域的气候总体状况,包括温度、湿度、风力和降水量等因素。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh