Anh - Việt

Bản dịch của từ Weather pattern trong tiếng Việt

weather pattern

Noun

weather pattern (Noun)

/wˈɛðɚ pˈætɚn/
/wˈɛðɚ pˈætɚn/
AI

Nghĩa 01 · Một mẫu lặp lại của các điều kiện khí tượng trong một khu vực cụ thể.

Một mẫu lặp lại của các điều kiện khí tượng trong một khu vực cụ thể.

A recurring pattern of meteorological conditions in a particular area.

Ví dụ
Mô hình thời tiết ở California cho thấy tình trạng hạn hán mỗi mùa hè.The weather pattern in California shows drought conditions every summer.
Mô hình thời tiết không thay đổi đáng kể trong mùa đông ở New York.The weather pattern does not change significantly during winter in New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách sắp xếp cụ thể của các điều kiện khí quyển có thể ảnh hưởng đến khí hậu và các sự kiện khí tượng.

Một cách sắp xếp cụ thể của các điều kiện khí quyển có thể ảnh hưởng đến khí hậu và các sự kiện khí tượng.

A specific arrangement of atmospheric conditions that can influence climate and weather events.

Ví dụ
Mô hình thời tiết ở California ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp địa phương hàng năm.The weather pattern in California affects local agriculture significantly every year.
Mô hình thời tiết không luôn dự đoán chính xác các sự kiện xã hội ở New York.The weather pattern does not always predict social events accurately in New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh