Bản dịch của từ Wildcat trong tiếng Việt

Wildcat

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wildcat(Adjective)

wˈaɪldkæt
wˈaɪldkæt
01

(dùng để nói về cuộc đình công) diễn ra bất ngờ, không chính thức, do công nhân tự phát tổ chức chứ không theo quyết định hay sự ủng hộ của công đoàn hoặc lãnh đạo chính thức.

Of a strike sudden and unofficial.

突发的非正式罢工

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Mang nghĩa rủi ro cao, không chắc chắn về phương diện thương mại; kinh doanh mạo hiểm, thiếu cơ sở kinh doanh bền vững, có khả năng thua lỗ lớn.

Commercially unsound or risky.

商业风险高的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wildcat(Noun)

wˈaɪldkæt
wˈaɪldkæt
01

Một loài mèo hoang bản địa ở vùng Á-Âu và châu Phi, thường có lông xám với các vằn đen và đuôi rậm; nhỏ nhưng dữ và hoang dã hơn mèo nhà.

A small native Eurasian and African cat that is typically grey with black markings and a bushy tail noted for its ferocity.

一种灰色带黑色斑纹、尾巴蓬松的小型猫,原产于欧亚和非洲,以凶猛著称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một giếng dầu khoan thử, được khoan ở khu vực chưa biết có dầu hay không để thăm dò trữ lượng; còn gọi là giếng thăm dò mạo hiểm.

An exploratory oil well.

勘探油井

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Wildcat (Noun)

SingularPlural

Wildcat

Wildcats

Wildcat(Verb)

wˈaɪldkæt
wˈaɪldkæt
01

Khảo sát, thăm dò dầu mỏ (thường là tìm nguồn dầu mới bằng cách khoan thử hoặc thăm dò địa chất/địa vật lý). Từ này dùng để chỉ hành động tìm kiếm dầu ở những khu vực chưa được xác nhận có dầu.

Prospect for oil.

勘探石油

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ