Anh - Việt

Bản dịch của từ Wolfpack trong tiếng Việt

wolfpack

NounVerb

wolfpack (Noun)

/wˈʊlfkˌæp/
/wˈʊlfkˌæp/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ lịch sử hải quân: nhóm tàu ngầm (thường chỉ các tàu ngầm Đức thời Thế chiến II) hoạt động theo bầy, tuần tra Bắc Đại Tây Dương và tấn công tàu buôn đối phương.

historical nautical military During World War II any of various marauding groups of submarines especially German submarines that patrolled the North Atlantic and preyed upon merchant ships.

Ví dụ
Bầy sói tấn công tàu thương mại ở Bắc Đại Tây Dương trong Thế chiến II.The wolfpack attacked merchant ships in the North Atlantic during WWII.
Bầy sói không tha bất kỳ tàu nào trên đường đi của họ.The wolfpack did not spare any ship in their path.

Nghĩa 02

Một bầy chó sói — nhóm gồm các con sói sống cùng nhau, thường là gia đình (bố mẹ và con cái) hoặc nhóm săn mồi cùng phối hợp.

A family or other group of wild wolves.

Ví dụ
Bầy sói săn mồi cùng nhau để bắt con mồi hiệu quả trong tự nhiên.The wolfpack hunts together to catch prey efficiently in nature.
Bầy sói không bỏ lại những thành viên bị thương trong một cuộc săn.A wolfpack does not leave behind injured members during a hunt.

wolfpack (Verb)

/wˈʊlfkˌæp/
/wˈʊlfkˌæp/
AI

Nghĩa 01

Hành động tập trung tấn công hoặc quấy rối một mục tiêu đơn lẻ theo kiểu bầy sói, tức là nhiều người cùng hợp lực để bao vây, công kích hoặc gây áp lực lên một người/đối tượng.

To gang up on a solitary target in the manner of a pack of wolves.

Ví dụ
Họ thường hợp sức với bạn học trong các dự án nhóm ở trường.They often wolfpack their classmates during group projects at school.
Họ không hợp sức với ai trong các cuộc thảo luận ở lớp.They do not wolfpack anyone during discussions in the classroom.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh