Bản dịch của từ Z-score trong tiếng Việt

Z-score

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Z-score(Noun)

zˈɛskˌɔː
ˈzeɪˈskɔr
01

Một phép đo thống kê mô tả độ sai lệch của một giá trị so với giá trị trung bình của một nhóm, được biểu thị bằng độ lệch chuẩn.

A statistical measurement that describes a values deviation from the mean of a group of values expressed in terms of standard deviations

Ví dụ
02

Trong ngữ cảnh của phân phối chuẩn, giá trị z cho biết số độ lệch chuẩn mà một điểm dữ liệu nằm cách xa giá trị trung bình.

In the context of a normal distribution a zscore indicates the number of standard deviations a data point is from the mean

Ví dụ
03

Một phương pháp được sử dụng trong thống kê để xác định mức độ xa của một điểm số hoặc giá trị nào đó so với trung bình, giúp nhận diện các giá trị ngoại lai.

A method used in statistics to determine how far a particular score or value is from the average helping in identifying outliers

Ví dụ