Bản dịch của từ Z-score trong tiếng Việt
Z-score
Noun [U/C]

Z-score(Noun)
zˈɛskˌɔː
ˈzeɪˈskɔr
01
Một phép đo thống kê mô tả độ sai lệch của một giá trị so với giá trị trung bình của một nhóm, được biểu thị bằng độ lệch chuẩn.
A statistical measurement that describes a values deviation from the mean of a group of values expressed in terms of standard deviations
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp được sử dụng trong thống kê để xác định mức độ xa của một điểm số hoặc giá trị nào đó so với trung bình, giúp nhận diện các giá trị ngoại lai.
A method used in statistics to determine how far a particular score or value is from the average helping in identifying outliers
Ví dụ
