Bản dịch của từ Zoographer trong tiếng Việt

Zoographer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zoographer(Noun)

zˈaʊɡɹˌæfɚ
zˈaʊɡɹˌæfɚ
01

Người miêu tả động vật và đặc điểm của chúng; tức là một nhà động vật học chuyên viết mô tả về các loài động vật (trong nghĩa sau này cũng có thể là nhà địa - động vật học nghiên cứu phân bố động vật).

A person who produces descriptions of animals and their characteristics a descriptive zoologist in later use especially a zoogeographer.

动物描述者

Ví dụ
02

Một họa sĩ/chuyên gia vẽ chuyên vẽ các động vật hoặc sinh vật sống. (Từ này hiếm gặp; trong văn cảnh cổ điển có thể dùng để chỉ họa sĩ nói chung.)

A painter or artist who specializes in depictions of animals or living creatures Also chiefly with specific allusion to ancient Greek or Latin a painter or artist in general Compare zoography Now rare.

动物画家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh