Bản dịch của từ Zoography trong tiếng Việt

Zoography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zoography(Noun)

zoʊˈɑgɹəfi
zoʊˈɑgɹəfi
01

Ngành nghiên cứu phân bố địa lý của các loài động vật — tức là cách thức và nơi các loài động vật xuất hiện, phân bố trên bề mặt trái đất và các yếu tố ảnh hưởng đến phân bố đó.

The geographical distribution of animals; the branch of science dealing with this.

动物地理分布学

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự mô tả các loài động vật và đặc điểm của chúng; ngành mô tả động vật hoặc một tác phẩm/nội dung chuyên mô tả động vật (tương tự như mô tả thực vật là “phytography”). Từ cổ hơn từng còn có nghĩa “mô tả một cái gì đó hoặc ai đó như là động vật” nhưng nghĩa đó hiện đã lỗi thời.

The description of animals and their characteristics, descriptive zoology; a work containing descriptions of animals. Compare phytography. In early use also: †description of something or someone as an animal (obsolete). Now chiefly historical.

动物描述及特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Miêu tả hoặc khắc hoạ động vật (các sinh vật sống) trong hội họa hoặc nghệ thuật. Trong nghĩa cổ hoặc hiếm, còn có thể chỉ nghệ thuật thị họa nói chung.

The depiction in painting or art of animals or living creatures. Also (chiefly with specific allusion to ancient Greek or Latin): pictorial art in general. rare.

动物描绘艺术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh