Anh - Việt

Bản dịch của từ Zoography trong tiếng Việt

zoography

Noun

zoography (Noun)

/zoʊˈɑgɹəfi/
/zoʊˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Ngành nghiên cứu phân bố địa lý của các loài động vật — tức là cách thức và nơi các loài động vật xuất hiện, phân bố trên bề mặt trái đất và các yếu tố ảnh hưởng đến phân bố đó.

The geographical distribution of animals; the branch of science dealing with this.

Ví dụ
Zoography nghiên cứu phân bố động vật trong các môi trường khác nhau.Zoography studies animal distribution in different habitats.
Cô ấy chuyên ngành zoography và thực hiện nghiên cứu tại châu Phi.She specialized in zoography and conducted field research in Africa.

Nghĩa 02

Sự mô tả các loài động vật và đặc điểm của chúng; ngành mô tả động vật hoặc một tác phẩm/nội dung chuyên mô tả động vật (tương tự như mô tả thực vật là “phytography”). Từ cổ hơn từng còn có nghĩa “mô tả một cái gì đó hoặc ai đó như là động vật” nhưng nghĩa đó hiện đã lỗi thời.

The description of animals and their characteristics, descriptive zoology; a work containing descriptions of animals. Compare phytography. In early use also: †description of something or someone as an animal (obsolete). Now chiefly historical.

Ví dụ
Zoography về động vật hoang dã châu Phi làm cho nhóm xã hội say mê.The zoography of African wildlife fascinated the social group.
Cô ấy viết một cuốn sách zoography mô tả hành vi của động vật cho xã hội.She authored a zoography book detailing animal behaviors for the society.

Nghĩa 03

Miêu tả hoặc khắc hoạ động vật (các sinh vật sống) trong hội họa hoặc nghệ thuật. Trong nghĩa cổ hoặc hiếm, còn có thể chỉ nghệ thuật thị họa nói chung.

The depiction in painting or art of animals or living creatures. Also (chiefly with specific allusion to ancient Greek or Latin): pictorial art in general. rare.

Ví dụ
Sự kiện xã hội có các bức tranh zoography của các loài động vật hoang dã khác nhau.The social event featured zoography paintings of various wildlife species.
Bảo tàng trưng bày các tác phẩm zoography cổ điển Hy Lạp miêu tả các sinh vật huyền bí.The museum displayed ancient Greek zoography artworks depicting mythical creatures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh