Bản dịch của từ Abandon dislike trong tiếng Việt

Abandon dislike

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandon dislike(Verb)

ˈeɪbændən dˈɪslaɪk
ˈeɪbəndən ˈdɪsˌɫaɪk
01

Để từ bỏ, nhường lại hoặc để lại một cái gì đó.

To give up relinquish or leave something behind

Ví dụ
02

Cho phép bản thân chìm đắm trong một hoạt động hoặc cảm xúc nào đó.

To allow oneself to indulge in a particular activity or feeling

Ví dụ
03

Ngừng hỗ trợ hoặc chăm sóc ai đó hoặc điều gì đó.

To cease to support or look after someone or something

Ví dụ

Abandon dislike(Noun)

ˈeɪbændən dˈɪslaɪk
ˈeɪbəndən ˈdɪsˌɫaɪk
01

Cho phép bản thân đắm chìm trong một hoạt động hay cảm xúc nào đó.

The emotional aspect of leaving something or someone behind

Ví dụ
02

Từ bỏ, nhượng lại hoặc để lại điều gì đó.

The act of abandoning something

Ví dụ
03

Ngừng hỗ trợ hoặc chăm sóc cho ai đó hoặc cái gì đó.

A state of being abandoned

Ví dụ