Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstractness trong tiếng Việt

abstractness

Noun

abstractness (Noun)

/ˈæbˌstrækt.nəs/
/ˈæbˌstrækt.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính trừu tượng; trạng thái hoặc phẩm chất không cụ thể, tồn tại dưới dạng ý niệm, khái niệm chung thay vì các chi tiết hay ví dụ cụ thể.

The quality of being abstract especially the quality of existing or being presented in abstract form rather than with reference to concrete details or particular instances frequently opposed to concreteness Also occasionally an example of this an abstraction.

Ví dụ
Tính trừu tượng của các vấn đề xã hội thường làm nhiều học sinh nhầm lẫn trong IELTS.The abstractness of social issues often confuses many students in IELTS.
Tính trừu tượng trong các lập luận của anh ấy không giúp điểm IELTS của anh.The abstractness of his arguments did not help his IELTS score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của abstractness (Noun)

SingularPlural

abstractness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh