Bản dịch của từ Bail bond trong tiếng Việt

Bail bond

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bail bond(Noun)

beɪl bɑnd
beɪl bɑnd
01

Sự đảm bảo rằng một người sẽ ra hầu tòa sau khi được thả ra khỏi nơi giam giữ bằng cách trả một số tiền nhất định.

A guarantee that a person will appear in court after being released from custody by paying a specified amount of money.

Ví dụ
02

Số tiền cần thiết để đảm bảo trả tự do cho bị cáo trước khi xét xử.

The monetary amount that is required to secure the release of a defendant from jail before trial.

Ví dụ
03

Một thỏa thuận liên quan đến việc tạm thời trả tự do cho người bị buộc tội để đổi lấy sự đảm bảo an ninh nhằm đảm bảo họ có mặt trước tòa.

An agreement involving the temporary release of an accused person in exchange for security to ensure their appearance in court.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh