Anh - Việt

Bản dịch của từ Baked trong tiếng Việt

baked

Verb

baked (Verb)

/bˈeɪkt/
/bˈeɪkt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “bake” (nướng). Nghĩa là đã nướng (bánh, thức ăn) trong quá khứ hoặc hoàn thành hành động nướng.

simple past and past participle of bake.

Ví dụ
Cô ấy đã nướng bánh quy cho sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước.She baked cookies for the community event last Saturday.
Họ đã không nướng bánh mì cho chiến dịch thực phẩm địa phương tháng trước.They did not bake bread for the local food drive last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của baked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

baked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

baked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

baking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh