Bản dịch của từ Balanced budgeting trong tiếng Việt
Balanced budgeting
Phrase

Balanced budgeting(Phrase)
bˈælənst bˈʌdʒɪtɪŋ
ˈbæɫənst ˈbədʒətɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiến lược lập ngân sách trong đó toàn bộ doanh thu được phân bổ cho các khoản chi tiêu, yêu cầu quản lý cẩn thận để tránh tình trạng chi vượt mức.
A budgeting strategy where all revenues are allocated to expenditures requiring careful management to avoid overspending
Ví dụ
