Bản dịch của từ Balanced budgeting trong tiếng Việt

Balanced budgeting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balanced budgeting(Phrase)

bˈælənst bˈʌdʒɪtɪŋ
ˈbæɫənst ˈbədʒətɪŋ
01

Một phương pháp lập ngân sách đảm bảo thu nhập bằng chi tiêu, dẫn đến số dư bằng không vào cuối kỳ.

A method of budgeting that ensures income equals expenses leading to a zero balance at the end of a period

Ví dụ
02

Một kế hoạch tài chính ưu tiên chi tiêu dựa theo doanh thu có sẵn mà không tạo ra thâm hụt.

A financial plan that prioritizes spending according to available revenue without creating a deficit

Ví dụ
03

Một chiến lược lập ngân sách trong đó toàn bộ doanh thu được phân bổ cho các khoản chi tiêu, yêu cầu quản lý cẩn thận để tránh tình trạng chi vượt mức.

A budgeting strategy where all revenues are allocated to expenditures requiring careful management to avoid overspending

Ví dụ