Bản dịch của từ Balanced farming trong tiếng Việt

Balanced farming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balanced farming(Phrase)

bˈælənst fˈɑːmɪŋ
ˈbæɫənst ˈfɑrmɪŋ
01

Một phương pháp nông nghiệp tích hợp các thực hành khác nhau nhằm tối ưu hóa năng suất trong khi vẫn bảo tồn các hệ sinh thái.

A farming approach that integrates different practices to optimize productivity while preserving ecological systems

Ví dụ
02

Nông nghiệp tập trung vào tầm quan trọng bình đẳng của sức khỏe đất, năng suất cây trồng và phúc lợi động vật.

Farming that focuses on the equal importance of soil health crop yield and animal welfare

Ví dụ
03

Một phương pháp canh tác nhằm đạt được các thực tiễn bền vững bằng cách cân bằng khả năng kinh tế với sức khỏe môi trường.

A method of farming that aims to achieve sustainable practices by balancing economic viability with environmental health

Ví dụ