Bản dịch của từ Barrage trong tiếng Việt
Barrage
Noun [U/C] Verb

Barrage(Noun)
bˈærɪdʒ
ˈbɑrɪdʒ
01
Một khối lượng đáng kể hoặc cơn bão ngôn từ, chỉ trích ập tới.
An overwhelming quantity or explosion as of words blows or criticisms
大量的言语激烈抨击或者批评像爆炸般铺天盖地。
Ví dụ
02
Một cuộc bắn pháo binh tập trung trên một diện tích rộng lớn.
A concentrated artillery bombardment over a wide area
一场覆盖广泛区域的密集炮火轰击
Ví dụ
Barrage(Verb)
bˈærɪdʒ
ˈbɑrɪdʒ
01
Một lượng lớn hoặc một cú bùng nổ như từ ngữ, chỉ trích.
To flood a place with excess information or questions
让一个地方信息泛滥或被大量问题淹没
Ví dụ
02
Một cuộc tấn công pháo binh tập trung trên một diện rộng.
To bombard someone or something persistently with questions criticisms or information
不断地向某人或某事提出问题、批评或提供信息,盘问不休
Ví dụ
