Bản dịch của từ Bearded dragon trong tiếng Việt
Bearded dragon
Noun [U/C]

Bearded dragon(Noun)
bˈɪədɪd drˈæɡən
ˈbɪrdɪd ˈdræɡən
Ví dụ
02
Một loài bò sát nổi tiếng với những chiếc gai giống như râu đặc trưng ở dưới cằm, có thể được phô bày khi gặp nguy hiểm hoặc trong mùa giao phối.
A species of reptile known for its distinctive beardlike spines under its jaw that can be displayed when threatened or during mating
一种爬行动物,以其在受到威胁或求偶时会展现的下巴下那一排独特的胡须状刺而闻名。
Ví dụ
