Bản dịch của từ Beaten collective trong tiếng Việt
Beaten collective
Noun [U/C] Adjective

Beaten collective(Noun)
bˈiːtən kəlˈɛktɪv
ˈbitən kəˈɫɛktɪv
Ví dụ
Ví dụ
Beaten collective(Adjective)
bˈiːtən kəlˈɛktɪv
ˈbitən kəˈɫɛktɪv
Ví dụ
02
Một hình thức của một buổi họp hoặc tập hợp nơi mọi người tụ họp lại với nhau.
Describes something that has been thoroughly exhausted or diminished
Ví dụ
03
Trong âm nhạc, thuật ngữ này chỉ một nhịp điệu hoặc phong cách chơi nhạc được chia sẻ bởi một nhóm.
Refers to a version that has been altered significantly from the original
Ví dụ
