Bản dịch của từ Bergamot trong tiếng Việt

Bergamot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bergamot(Noun)

bˈɝɹgəmɑt
bˈɝɹgəmɑt
01

Một chất nhờn được chiết xuất từ vỏ của một loại cam lùn Seville, được sử dụng trong mỹ phẩm và làm hương liệu trong trà Earl Grey.

An oily substance extracted from the rind of a dwarf variety of Seville orange used in cosmetics and as flavouring in Earl Grey tea.

Ví dụ
02

Cây mang nhiều loại cam Seville từ đó chiết xuất cam bergamot.

The tree which bears a variety of Seville orange from which bergamot is extracted.

Ví dụ
03

Một quả lê tráng miệng đa dạng và ngọt ngào.

A dessert pear of a rich and sweet variety.

Ví dụ
04

Một loại thảo dược thơm Bắc Mỹ thuộc họ bạc hà.

An aromatic North American herb of the mint family.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ