Bản dịch của từ Bias reporting trong tiếng Việt

Bias reporting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bias reporting(Noun)

bˈaɪəz rɪpˈɔːtɪŋ
ˈbiəz rɪˈpɔrtɪŋ
01

Một ảnh hưởng tiềm ẩn đến việc định hình và giải thích các câu chuyện tin tức, thường dẫn đến quan điểm sai lệch.

A potential influence on the framing and interpretation of news stories often leading to skewed perspectives

Ví dụ
02

Một sự biến dạng có hệ thống của thông tin và sự thật để phục vụ một khán giả hoặc chương trình nghị sự nhất định.

A systematic distortion of information and facts to benefit a certain audience or agenda

Ví dụ
03

Thói quen trình bày tin tức theo cách thiên lệch về một tư tưởng hoặc nhóm nhất định.

The practice of presenting news in a way that shows favoritism toward a particular ideology or group

Ví dụ