Bản dịch của từ Bias reporting trong tiếng Việt
Bias reporting
Noun [U/C]

Bias reporting(Noun)
bˈaɪəz rɪpˈɔːtɪŋ
ˈbiəz rɪˈpɔrtɪŋ
Ví dụ
02
Một sự biến dạng có hệ thống của thông tin và sự thật để phục vụ một khán giả hoặc chương trình nghị sự nhất định.
A systematic distortion of information and facts to benefit a certain audience or agenda
Ví dụ
03
Thói quen trình bày tin tức theo cách thiên lệch về một tư tưởng hoặc nhóm nhất định.
The practice of presenting news in a way that shows favoritism toward a particular ideology or group
Ví dụ
