Bản dịch của từ Blindside trong tiếng Việt

Blindside

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blindside(Noun)

blˈaɪndsaɪd
blˈaɪndsaɪd
01

Trong ngữ cảnh ô tô, "blindside" là khu vực xung quanh xe mà người lái không nhìn thấy được — những vùng mù phía sau hoặc bên hông xe mà gương và tầm nhìn trực tiếp không che phủ.

Automotive A drivers field of blindness around an automobile the side areas behind the driver.

汽车驾驶时看不见的盲区

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong giao thông đường sắt: vùng khuất tầm nhìn phía bên/đằng sau lái xe của xe điện/xe đường sắt (khoảng không gian mà lái xe không nhìn thấy được từ vị trí điều khiển).

Rail transport A tramtrain drivers field of blindness around a tram trolleystreetcar or a train the side areas behind the tramtrain driver.

电车驾驶员的死角

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ẩn dụ) Điểm yếu của một người — khía cạnh dễ bị tấn công, khai thác hoặc gây tổn thương mà người khác có thể lợi dụng.

Figurative A persons weak point.

人的弱点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Blindside (Noun)

SingularPlural

Blindside

Blindsides

Blindside(Verb)

blˈaɪndsaɪd
blˈaɪndsaɪd
01

(động từ, ngoại động) Tấn công ai đó từ phía mà người đó không nhìn thấy hoặc không đề phòng; làm cho ai bị bất ngờ, bị tổn thương vì không biết trước.

Transitive To attack a person on his or her blind side.

从盲区攻击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngoại động từ, nghĩa bóng, thông tục) Làm ai bất ngờ, gây cho ai lời làm cho không kịp phòng bị; tấn công tinh thần hoặc lời nói khiến người ta không lường trước được.

Transitive figurative informal To catch off guard to take by surprise.

出乎意料地打击

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Blindside (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Blindside

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Blindsided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Blindsided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Blindsides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Blindsiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh