Bản dịch của từ Bounded rationality trong tiếng Việt
Bounded rationality

Bounded rationality(Noun)
Khái niệm trong ra quyết định cho rằng con người bị hạn chế trong khả năng đưa ra lựa chọn hợp lý do những giới hạn về nhận thức và lượng thời gian, thông tin có hạn.
A concept in decision-making that suggests individuals are limited in their ability to make rational choices due to cognitive limitations and the finite amount of time and information available.
Lý thuyết cho rằng con người sử dụng những mô hình đơn giản để đưa ra quyết định thay vì xem xét tất cả thông tin và giải pháp khả thi.
The theory that people use simplified models to make decisions rather than considering all available information and possible alternatives.
Một khuôn khổ để hiểu cách thức ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn và thông tin không đầy đủ.
A framework for understanding how decisions are made in conditions of uncertainty and incomplete information.
