Anh - Việt

Bản dịch của từ Bows trong tiếng Việt

bows

Noun

bows (Noun)

/bˈaʊz/
/bˈoʊz/
AI

Nghĩa 01

“Bows” là dạng số nhiều của “bow”. Tùy ngữ cảnh, “bow” có thể nghĩa là: 1) cái nơ (vật trang trí bằng vải buộc thành hình nơ); 2) cung (vũ khí bắn tên); 3) cúi chào (hành động cúi đầu). “Bows” là nhiều cái nơ, nhiều cây cung, hoặc nhiều lần cúi chào, tùy ngữ cảnh.

plural of bow.

Ví dụ
Tại bữa tiệc, nhiều khách mời đã đeo những chiếc nơ nhiều màu sắc trên tóc.At the party, many guests wore colorful bows in their hair.
Không phải ai ở sự kiện cũng đeo nơ; một số người thích kiểu tóc đơn giản.Not everyone at the event wore bows; some preferred simple hairstyles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bows (Noun)

SingularPlural

bow

bows

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh