breeds
NounVerb
breeds (Noun)
/brˈiːdz/
/ˈbridz/
AI
Ví dụ
Sở thú Bắc Kinh ghi nhận ba lần sinh sản thành công của gấu trúc trong chương trình giáo dục cộng đồng.Beijing Zoo recorded three successful panda breeds during its public education program.
Trang trại cộng đồng không ghi nhận lần sinh sản thành công nào của dê tại sự kiện giao lưu hôm thứ Bảy.The community farm reported no successful goat breeds at Saturday's social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hai giống chó đã giúp người cao tuổi cô đơn trong chương trình xã hội năm 2023 tại Boston.Two dog breeds helped lonely seniors in Boston's 2023 social program.
Các giống bò quý hiếm không mang lại lợi ích cho mọi cộng đồng nông thôn tại Việt Nam.Rare cattle breeds do not benefit every rural community in Vietnam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một giống động vật hoặc thực vật trong cùng một loài có những đặc điểm nổi bật.
A stock of animals or plants within a species that has distinctive characteristics
Ví dụ
Hai giống chó hiền đã tham gia sự kiện cộng đồng của Linh tại Hà Nội.Two calm dog breeds joined Linh's community event in Hanoi.
Mai nói những giống chó này không phù hợp với năm căn hộ ở ghép.Mai says these dog breeds do not suit five shared apartments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
breeds (Verb)
/brˈiːdz/
/ˈbridz/
AI
Nghĩa 01
Để trồng hoặc lai tạo các loại động vật hoặc thực vật cụ thể chọn lọc cho những đặc điểm mong muốn.
To cultivate or breed particular types of animals or plants selectively for desired traits
Ví dụ
Maya lai tạo chó dẫn đường hiền lành cho 20 người mù ở Boston.Maya breeds gentle guide dogs for 20 blind Boston residents.
Không nông dân địa phương nào lai tạo lúa chịu hạn cho các gia đình nghèo nhất Hà Nội.No local farmer breeds drought-resistant rice for Hanoi's poorest families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Linh nuôi dưỡng chó dẫn đường cho năm người hàng xóm khuyết tật.Linh breeds guide dogs for five disabled neighbors.
Trung tâm cộng đồng không bao giờ nuôi chó để chọi.The community center never breeds dogs for fighting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để sinh sản, thường là thông qua sự sinh sản.
Ví dụ
Hợp tác xã của Maya nhân giống thỏ để hỗ trợ 20 gia đình nghèo.Maya's cooperative breeds rabbits to support 20 low-income families.
Trại cứu hộ Boston không bao giờ gây giống chó để bán trái phép.The Boston shelter never breeds dogs for illegal sales.
Từ tiếng Việt gần nghĩa